Hachinohe

Thành phố in Tōhoku, Nhật BảnBản mẫu:SHORTDESC:Thành phố in Tōhoku, Nhật Bản
Hachinohe

八戸市
Thành phố
Tòa thị chính Hachinohe
Tòa thị chính Hachinohe
Flag of Hachinohe
Cờ
Official seal of Hachinohe
Huy hiệu
Vị trí Hachinohe trên bản đồ tỉnh Aomori
Vị trí Hachinohe trên bản đồ tỉnh Aomori
Map
Hachinohe trên bản đồ Nhật Bản
Hachinohe
Hachinohe
Vị trí Hachinohe trên bản đồ Nhật Bản
Tọa độ: 40°30′44,2″B 141°29′18,2″Đ / 40,5°B 141,48333°Đ / 40.50000; 141.48333
Quốc gia Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhAomori
Chính quyền
 • Thị trưởngKumagai Yūichi
Diện tích
 • Tổng cộng305,6 km2 (118,0 mi2)
Dân số
 (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng223,415
 • Mật độ730/km2 (1,900/mi2)
Múi giờUTC+9 (JST)
Mã bưu điện
031-8686
Điện thoại0178-43-2111
Địa chỉ tòa thị chính1-1-1 Uchimaru, Hachinohe-shi, Aomori-ken 031-8686
Khí hậuCfa
Dfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu tượng
ChimMòng biển đuôi đen
HoaChrysanthemum
CâyTaxus cuspidata

Hachinohe (八戸市 (はちのへし), Hachinohe-shi?) là thành phố thuộc tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 223.415 người và mật độ dân số là 730 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 305,6 km2.

Tham khảo

  1. ^ “Hachinohe (Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information”. www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2023.
Liên kết đến các bài viết liên quan
  • x
  • t
  • s
Aomori
Thành phố
trung tâm
  • Aomori
  • Hachinohe
Cờ Aomori
Thành phố
Huyện
  • Higashitsugaru
  • Kamikita
  • Kitatsugaru
  • Minamitsugaru
  • Nakatsugaru
  • Nishitsugaru
  • Sannohe
  • Shimokita
Thị trấn
Làng
  • x
  • t
  • s
Cờ Nhật Bản Các thành phố lớn của Nhật Bản
Vùng đô thị
Tokyo
Khu đặc
biệt
Đô thị
quốc gia
Thành phố
trung tâm
Đô thị đặc biệt (41)
Tỉnh lị
(không thuộc các nhóm trên)
Tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata