Cyber-shot

Cyber-shot là dòng máy ảnh kỹ thuật số của hãng Sony. Dòng máy ảnh Cyber-shot gồm các loại máy ảnh nghiệp dư (Point and Shot) được trang bị senssor mạnh của Sony, ống kính Carl-Zeiss của Đức, dùng thẻ nhớ Memory Stick Pro Duo, một số dòng mới nhất còn dùng thẻCompactFlash,màn hình LCD, cảm ứng

Cyber-shot hơn hẳn các máy ảnh tương tự của các hãng khác như Canon, Nikon... về thiết kế, chất lượng hình ảnh, sự tiện dụng...[cần dẫn nguồn]

Một số mẫu Cyber-Shot mới được trang bị màn hình cảm ứng và chức năng dò tìm nụ cười, chống rung gấp đôi. Tất cả các dòng Cyber-shot đều bắt đầu với DSC,được hiểu là "Digital Still Camera".

Các xê ri của thương hiệu này gồm F, G, H, L, M, N, P, R, S, T, U, V, W

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s

Các dòng

Bản mẫu:Incomplete-list

F series

Dòng cao với ống kính xoay và ống ngắm kỹ thuật số.

Sony Cyber-shot DSC-F717
  • DSC-F55 (1999, 2.1 megapixel, 37 mm equivalent lens, zoom số 2.5x, cảm biến 1/2")[1]
  • DSC-F55V (2000, 2.6 megapixel, 37 mm equivalent lens, zoom số 2x, cảm biến 1/1.8")[2]
  • DSC-F88 (2004, 5.0 megapixel, 3x 38–114 mm equivalent zoom, cảm biến1/2.4")[3]
  • DSC-F505 (5x 38–190 mm zoom quang, cảm biến 1/2") [4]
  • DSC-F505V (5x 38–190 mm equivalent optical zoom, 1/1.8" sensor)[5]
  • DSC-F707 (2001, 5x 38–190 mm equivalent optical zoom, 2/3" sensor)[6]
  • DSC-F717 (5x 38–190 mm equivalent optical zoom, 2/3" sensor)[7]
  • DSC-F828 (2003, 8.0 megapixel, 7.1x 28–200 mm equivalent optical zoom, 2/3" sensor)[8]

G series

  • DSC-G1 (tháng 4 năm 2007, 6.0 megapixel, bộ nhớ trong 2GB, zoom quang 3x, face tracking technology)

H series

Sony Cyber-shot DSC-H2
  • DSC-H1 (2005, 5.1 megapixel, 12x optical zoom)[9]
  • DSC-H2 (2006, 6 megapixel, 12x optical zoom)[10]
  • DSC-H3 (2008, 8.1 megapixel, 10x optical zoom, HDTV output)[11]
  • DSC-H5 (2006, 7.2 megapixel, 12x optical zoom)[12]
  • DSC-H7 (2007, 8.1 megapixel, 15x optical zoom)[13]
  • DSC-H9 (2007, 3.0" tilting LCD touch panel, 8.1 megapixel, 15x optical zoom)[14]
  • DSC-H10 (2008, 8.1 megapixel, 10x optical zoom)
  • DSC-H50 (2008, 9.1 megapixel, 15x optical zoom)
  • DSC-HX1 (tháng 4 năm 2009 10.3 megapixel, 20x optical zoom)

L series

  • DSC-L1 (2004, 4.0 megapixel, 3x optical zoom)[15]

M series

  • DSC-M1 (2004, 5.0 megapixel, Zoom quang3x)
  • DSC-M2 (2005, 5.0 megapixel, Zoom quang 3x)

Dòng N

  • DSC-N1 (2005, 3" LCD touch panel, 8.1 megapixel, 3x optical zoom)[16]
  • DSC-N2 (2006, 3" LCD touch panel, 10.1 megapixel, 3x optical zoom)[17]

Dòng P

Ultra-compact cameras with distinctive rounded edge on one side

Sony Cyber-Shot DSC-P31
Sony Cyber-Shot DSC-P200
  • DSC-P1 (2000, 1.5" LCD, 3 megapixel, 3x optical zoom)[18]
  • DSC-P2
  • DSC-P3
  • DSC-P5
  • DSC-P7 (3.1 megapixel, 3x optical zoom)[19]
  • DSC-P8 (2003, 1.5" LCD, 3.1 megapixel, 3x optical zoom)[20]
  • DSC-P9 (2002, 1.5" LCD, 4.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-P10 (2003, 1.5" LCD, 5.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-P12 (Same as DSC-P10, packaged with more accessories)
  • DSC-P20 (2001-2002, 1.3 megapixel, 3x digital zoom)[21]
  • DSC-P31 (2002-2003, 2 megapixel, 3x digital zoom)[22]
  • DSC-P32 (3.2 megapixel, 1.6x digital zoom)[23]
  • DSC-P41 (2004, 4.1 megapixel, fixed lens)
  • DSC-P51 (2.1 megapixel, 2x optical zoom)
  • DSC-P52 (2003, 3.2 megapixel, 2x optical zoom)
  • DSC-P53
  • DSC-P71
  • DSC-P72
  • DSC-P73 (2004, 4.1 megapixel, 3x optical zoom)[24]
  • DSC-P92 (2003, 5 megapixel, 3x optical zoom)[25]
  • DSC-P93 (2004, 5.0 megapixel, 3x optical zoom)[26]
  • DSC-P100 (2004, 5.1 megapixel, 3x optical zoom)[27]
  • DSC-P120 (special edition version of DSC-P100)
  • DSC-P150 (2004, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-P200 (2005, 2" LCD screen, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)[28]

R series

Bridge digital camera with APS-C Hình sensor format

  • DSC-R1 (2005-2006, 10.3 megapixel. 5x 24–120 mm equivalent optical zoom)[29][30]

S series

Sony Cyber-shot DSC-S85

The DSC-S85 was Sony's first 4 megapixel consumer-level digital camera.

  • DSC-S30 (2000, 1.3 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-S40 (2005, 4.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-S50 (2005, 4.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-S60 (2005, 2" LCD, 4.0 megapixel)[31]
  • DSC-S70 (2000, 3.3 megapixel)[32]
  • DSC-S75 (2001, 3.3 megapixel)[33]
  • DSC-S80
  • DSC-S85 (2001, 4.1 megapixel)[34]
  • DSC-S90 (2005, 4.1 megapixel, 3x optical zoom)[35]
  • DSC-S500 (6.0 megapixel. 3x optical zoom)[36]
  • DSC-S600 (2006, 6.0 megapixel. 3x optical zoom)[37]
  • DSC-S650 (2007, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-S700 (2007, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-S730 (2008, 7.2 megapixel. 3x optical zoom)
  • DSC-S750 (2008, 7.2 megapixel. 3x optical zoom)
  • DSC-S780 (2008, 8.1 megapixel. 3x optical zoom)
  • DSC-S800 (2007, 8.1 megapixel. 6x optical zoom)

T series

Ultra-thin compact cameras

  • DSC-T1 (2004, 5.1 megapixel. 3x optical zoom) [38]
  • DSC-T2 (2007, 8.1 megapixel. 3x optical zoom, 4GB internal storage)
  • DSC-T3 (2004, 5 megapixel. 3x optical zoom) [39]
  • DSC-T5 (2005, 2.5" LCD, 5 megapixel, 3x optical zoom) [40]
  • DSC-T7 (2005, 2.5" LCD, 5.1 megapixel, 3x optical zoom) [41]
  • DSC-T9 (2006, 2.5" LCD, 6 megapixel, 3x optical zoom)[42]
  • DSC-T10 (2006, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-T11 (2004, 5.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-T20 (2007, 8.0 megapixel, 3x optical zoom)[43]
  • DSC-T30 (2006, 3" LCD, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)[44]
  • DSC-T33 (2005, 5.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-T50 (3.0" LCD touch panel, 7.2 megapixel. 3x optical zoom)[45]
  • DSC-T70 (2007, 8.1 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-T75 (2007, 8.1 megapixel, 3.0" LCD touch panel, 3x optical zoom)
  • DSC-T90 (Mar 2009, 12.1 megapixel, 3.0" LCD touch panel, 4x optical zoom, 720p HD Movies)
  • DSC-T100 (3.0" LCD, 8.0 megapixel. 5x optical zoom)[43]
  • DSC-T200 (2007, 3.5" touch panel LCD, 8.1 megapixel, 5x optical zoom)
  • DSC-T300 (March 2008, 3.5" touch panel LCD, 10.1 megapixel, 5x optical zoom)
  • DSC-T500 (tháng 10 năm 2008, 3.5" touch panel LCD, 10.1 megapixel, 5x optical zoom, 720p HD Movies)
  • DSC-T700 (tháng 9 năm 2008, 3.5" touch panel LCD, 4 GB internal memory, 10.1 megapixel, 4x optical zoom)
  • DSC-T900 (Mar 2009, 12.1 megapixel, 3.5" LCD touch panel, 4x optical zoom, 720p HD Movies)

Dòng U

Máy ảnh thu nhỏ

  • DSC-U10
  • DSC-U20
  • DSC-U30 (2003, 2.0 megapixel)
  • DSC-U40
  • DSC-U50
  • DSC-U60

Dòng V

'Prosumer' level Bridge digital cameras

  • DSC-V1 (2003, 1.5" LCD, 5.0 megapixel, 4x optical zoom)[46]
  • DSC-V3 (2004, 2.5" LCD, 7.1 megapixel, 4x optical zoom)[47]

Dòng W

Sony Cyber-shot DSC-W30
  • DSC-W1 (2004, 5.0 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W5 (2005, 5.1 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W7 (2005, 7.1 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W30 (2006, 6 megapixel, 3x optical zoom)[48]
  • DSC-W35 (2007, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W50 (2006, 6.2 megapixel, 3x optical zoom)[49]
  • DSC-W55 (2007, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W70 (2006, 7.2 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W80 (2007, 7.2 megapixel, 3x optical zoom, HDTV output)
  • DSC-W90 (8.1 megapixel, 3x optical zoom)
  • DSC-W100 (2006, 8.1 megapixel, 3x optical zoom)[50]
  • DSC-W110 (2008, 7.2 megapixel, 4x optical zoom)
  • DSC-W120 (2008, 7.2 megapixel, 4x optical zoom)
  • DSC-W130 (2008, 8.1 megapixel, 4x optical zoom)
  • DSC-W150 (2008, 8.1 megapixel, 5x optical zoom)
  • DSC-W170 (2008, 10.1 megapixel, 5x optical zoom)
  • DSC-W200 (2007, 12.1 megapixel, 3x optical zoom)[51]
  • DSC-W300 (tháng 5 năm 2008, 13.6 megapixel, 3x optical zoom)

Điện thoại Sony Ericsson

Năm 2006, Sony Ericsson (một liên doanh sản xuất điện thoại giữa Sony và Ericsson) đã tiến hành sản xuất dòng điện thoại mang thương hiệu Cyber-shot như chiếc điện thoại Sony Ericsson K800 với camera kĩ thuật số Cyber-shot 3.2 megapixel và đèn xenon.

6 tháng 2 năm 2007, Sony Ericsson ra mắt chiếc điện thoại Cyber-shot K810. Tiếp nối sự thành công của K800, K810 đã thêm một số chi tiết giúp camera 3.2 megapixel của nó càng giống camera chuyên nghiệp hơn. Nó sở hữu đèn xenon và công nghệ lọc mắt đỏ. Sony Ericsson còn mở rộng dòng Cyber-shot tới dòng điện thoại tầm trung, chiếc K550, hỗ trợ camera 2.0 megapixel sở hữu công nghệ tự động lấy nét và đèn LED.

Vào ngày 14 tháng 6 năm 2007, Sony Ericsson công bố một sản phẩm nữa trong dòng Cyber-shot Sony Ericsson K850 với những tính năng:

2/3.2/5 Megapixel Camera Camera Cyber-shot™ Zoom Số Tự động lấy nét (Đèn Xenon) (Ổn định hình ảnh) (Photo Fix) (BestPic™) Photo Blogging Lọc mắt đỏ Gọi điệnVideo Video Player Video Clip Video Record Ổn định Video Video Streaming Wallpaper Animation Picture Wallpaper

Những tính năng trong ngoặc chỉ có trên k810i và k850i.

Xem thêm

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Category:Sony Cyber-shot tại Wikimedia Commons

Chú thích

  1. ^ “Sony DSC-F55 digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2009. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  2. ^ “Sony DSC-F55V digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  3. ^ “Sony DSC-F88 digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  4. ^ “Sony DSC-F505 digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  5. ^ “Sony DSC-F505V digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  6. ^ “Sony DSC-F707 digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  7. ^ “Sony DSC-F717 digital camera specifications: Digital Photography Review”. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  8. ^ Sony eSupport - DSC-F828 - Manuals / Specs / Warranty
  9. ^ Sony DSC-H1 digital camera specifications Lưu trữ 2010-10-10 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  10. ^ Sony DSC-H3 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-26 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  11. ^ Sony DSC-H3 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-11 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  12. ^ Sony DSC-H5 digital camera specifications Lưu trữ 2010-10-18 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  13. ^ Sony DSC-H7 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-06 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  14. ^ Sony DSC-H9 digital camera specifications Lưu trữ 2011-01-03 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  15. ^ Sony DSC-L1 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-27 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  16. ^ Sony DSC-N1 digital camera specifications Lưu trữ 2010-10-10 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  17. ^ Sony DSC-N2 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-20 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  18. ^ Sony DSC-P1 review, tháng 9 năm 2000, Digital Photography Review
  19. ^ Sony DSC-P7 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-02 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  20. ^ Sony DSC-P8 digital camera specifications Lưu trữ 2009-05-26 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  21. ^ Sony DSC-P20
  22. ^ Sony DSC-P31 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-21 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  23. ^ Sony DSC-P32 digital camera specifications Lưu trữ 2010-05-21 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  24. ^ Sony DSC-P73 digital camera specifications Lưu trữ 2011-01-14 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  25. ^ Sony DSC-P92 digital camera specifications Lưu trữ 2010-12-28 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  26. ^ Sony DSC-P93 digital camera specifications Lưu trữ 2010-04-12 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  27. ^ Sony DSC-P100 digital camera specifications Lưu trữ 2011-03-11 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  28. ^ Sony DSC-P200 digital camera specifications Lưu trữ 2011-02-23 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  29. ^ “Sony DSC-R1 Technical specifications”. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
  30. ^ Sony DSC-R1 digital camera specifications Lưu trữ 2009-01-23 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  31. ^ Sony DSC-S60 digital camera specifications Lưu trữ 2010-03-29 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  32. ^ Sony DSC-S70 Review, Phil Askey, tháng 6 năm 2000 Digital Photography Review
  33. ^ Sony DSC-S75 Review, Phil Askey, tháng 2 năm 2001 Digital Photography Review
  34. ^ Sony DSC-S85 Review, Phil Askey, tháng 5 năm 2001 Digital Photography Review
  35. ^ Sony DSC-S90 digital camera specifications Lưu trữ 2010-07-15 tại Wayback Machine, Digital Photography Review
  36. ^ Sony Cyber-shot DSC-S500 Lưu trữ 2017-05-13 tại Wayback Machine Official profile
  37. ^ Sony Cyber-shot DSC-S600[liên kết hỏng] Official profile
  38. ^ Sony Cyber-shot DSC-T1 Review Steve's DigiCams
  39. ^ Sony Cyber-shot DSC-T3 Review Steve's DigiCams
  40. ^ Sony Cyber-shot DSC-T5 Review Steve's DigiCams
  41. ^ Sony Cyber-shot DSC-T7 Review Steve's DigiCams
  42. ^ Sony Cyber-shot DSC-T9 Review Steve's DigiCams
  43. ^ a b Sony DSC-T100/T20 digital camera specifications Digital Photography Review
  44. ^ Sony DSC-T30 digital camera specifications Lưu trữ 2011-01-03 tại Wayback Machine Digital Photography Review
  45. ^ Sony DSC-T50 digital camera specifications Lưu trữ 2010-11-18 tại Wayback Machine Digital Photography Review
  46. ^ Phil Askey (2003). “Sony Cybershot DSC-V1 Review”. Digital Photography Review. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2008.
  47. ^ Phil Askey (2004). “Sony Cybershot DSC-V3 Review”. Digital Photography Review. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2008.
  48. ^ Sony Cyber-shot DSC-W30 review on Imaging Resource site, 30 tháng 4 2006
  49. ^ Sony Cyber-shot DSC-W50 review — from Digital Photography Review
  50. ^ Sony Cyber-shot DSC-W100 Lưu trữ 2007-03-21 tại Wayback Machine Official site
  51. ^ Sony Cyber-shot DSC-W200 Lưu trữ 2008-12-01 tại Wayback Machine Official site
  • Sony India
  • x
  • t
  • s
Đồng sáng lập
Nhân sự chủ chốt
  • Sumi Shuzo (Chủ tịch Hội đồng quản trị)
  • Matsunaga Kazuo (Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị)
  • YoshidaKenichiro (Chủ tịch, Tổng giám đốc và CEO)
  • Ishizuka Shigeki (Phó Tổng giám đốc)
Kinh doanh chính
Công nghệ
và thương hiệu

Phim 8 kênh

Sản phẩm lịch sử
  • AIBO
  • CV-2000
  • DAT
  • Betamax
  • Sony CLIÉ
  • Discman
  • Jumbotron
  • Lissa
  • Mavica
  • NEWS
  • Sony Optiarc
  • Qualia
  • Rolly
  • TR-55
  • Trinitron
  • 1 inch Type C (BVH series)
  • U-matic
  • Watchman
  • WEGA
Thiết bị điện tử
  • Sony Electronics (công ty con ở Mỹ)
  • Sony Energy Devices
  • Sony Creative Software
  • FeliCa Networks (57%)
  • x
  • t
  • s
Nhân sự chủ chốt
  • Hirai Kaz
  • Andrew House
  • Kutaragi Ken
  • Shawn Layden
  • Yoshida Shuhei
Bản mẫu:Sony Interactive Entertainment Worldwide Studios
  • x
  • t
  • s
Máy chơi
trò chơi điện tử
Máy chơi tại gia
Cầm tay
Khác
  • PSX
  • PlayStation TV
  • PlayStation Classic
Trò chơi
PS1
  • A – L
  • M – Z
  • Bán chạy nhất
  • PS one Classics
    • JP
    • NA
    • PAL
PocketStation
PS2
  • A – K
  • L – Z
  • Bán chạy nhất
  • Trò chơi trực tuyến
  • PS2 Classics cho PS3
  • Trò chơi PS2 cho PS4
PS3
  • Bán chạy nhất
  • Dĩa vật lý
  • Chỉ kỹ thuật số
  • Trò chơi 3D
  • Trò chơi PS Move
PS4
  • A – L
  • M – Z
  • Bán chạy nhất
  • Chơi miễn phí
  • Trò chơi PSVR
PS5
  • A – Z
PSP
  • Vật lý và kỹ thuật số
  • Khả năng tương thích của phần mềm hệ thống
  • PS Minis
PS Vita
  • A – L
  • M – O
  • P – R
  • S
  • T – V
  • W – Z
Khác
  • PS Mobile
  • TurboGrafx-16 Classics
  • NEOGEO Station
  • Classics HD
In lại
  • Greatest Hits
  • Essentials
  • The Best
  • Loạt BigHit
Network
Phụ kiện
Tay cầm điều khiển
  • Tay cầm PlayStation
  • Chuột PlayStation
  • Analog Joystick
  • Dual Analog
  • DualShock
  • Sixaxis
  • PlayStation Move
Cameras
  • EyeToy
  • Go!Cam
  • PlayStation Eye
  • PlayStation Camera
Đồ lặt vặt
  • Multitap
  • Link Cable
  • Phụ kiện PS2
  • Tai nghe PS2
  • Phụ kiện PS3
  • PlayTV
  • Wonderbook
  • PlayStation VR
Kit
  • Net Yaroze
  • PS2 Linux
  • GScube
  • OtherOS
  • Zego
Truyền thông
Tạp chí
  • Official U.S. PlayStation Magazine
  • PlayStation: The Official Magazine
  • PlayStation Official Magazine – UK
  • PlayStation Official Magazine – Australia
  • PlayStation Underground
Quảng cáo
  • Double Life
  • Mountain
  • PlayStation marketing
Nhân vật
  • Toro
  • Polygon Man
  • Kevin Butler
  • Marcus Rivers
Bảng mạch
arcade
  • Namco System 11
  • System 12
  • System 10
  • System 246
  • System 357
  • Konami System 573
Liên quan
  • Thể loại Thể loại
Khác
  • Gaikai
  • SN Systems
  • Cellius (49%)
  • Dimps
  • toio
  • Thể loại Category
  • x
  • t
  • s
Nhân sự chủ chốt
  • Rob Stringer
  • Kevin Kelleher
Flagship
Nashville
Sony Masterworks
  • Sony Classical Records
  • Portrait Records
  • Milan Records
  • RCA Red Seal Records
  • Okeh Records
UK
  • Black Butter Records
  • Syco Music (50%)
  • Relentless Records
  • Ministry of Sound
Japan
Điều phối
  • The Orchard
    • IODA
    • RED Distribution
    • Red Essential
    • TVT Records
Các nhãn hiệu khác
  • RCA Inspiration
  • Phonogenic Records
  • Ultra Music
  • Century Media Records
  • Legacy Recordings
  • Kemosabe Records
  • Ricordi
  • Robbins Entertainment
  • Sony/ATV Music Publishing
  • Sony Music Australia
  • Sony Music India
  • Sony Music Latin
  • Vevo
  • Volcano Entertainment
  • x
  • t
  • s
Nhân sự chủ chốt
  • Tony Vinciquerra
  • Tom Rothman
Motion
Picture Group
Television
Sản phẩm Mỹ
  • Sony Crackle
    • The Minisode Network
  • Embassy Row
  • TriStar Television
Xuất bản quốc tế
  • 2waytraffic
  • Left Bank Pictures
  • Playmaker Media
  • Silvergate Media
  • Stellify Media
  • Teleset
Phân phối
Bản mẫu:Sony Pictures TV channels
Khác
  • Digital
    • Mobile
  • Entertainment Japan
  • Family Entertainment Group
  • Studios
  • Madison Gate Records
  • Ghost Corps
Không tồn tại
  • Adelaide Productions
  • Columbia Pictures Television
  • Columbia TriStar Television
  • Culver Entertainment
  • Merv Griffin Enterprises
  • ELP Communications
Phân phối trực tuyến
nền tảng
Kinh doanh khác
  • Sony DADC
  • Sony Network Communications
  • Sony Professional Solutions
  • M3 (39.4%)
  • Sony/ATV Music Publishing
    • APM Music
    • EMI Music Publishing
    • Extreme Music
    • Hickory Records
    • EMI Production Music
  • Vaio (4.9%)
Các tài sản khác
  • Sony Corporation of America (công ty mẹ ở Hoa Kỳ)
  • Các công ty con khác
  • Danh sách các thương vụ mua lại
Các tổ chức phi lợi nhuận
  • Sony Institute of Higher Education Shohoku College
Khác
  • Lịch sử của Sony
  • Sony Toshiba IBM Center of Competence for the Cell Processor
  • Sony timer